Menu Đóng

Bảng mã lỗi máy lạnh Electrolux

STT Mã lỗi Tên lỗi STT Mã lỗi Tên lỗi
1 E1 – Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng 19 F8 – Giới hạn quá dòng/sụt
2 E2 – Bảo vệ chống đóng băng 20 F9 – Cảnh báo nhiệt độ xả cao
3 E3 – Môi chất lạnh bị tắc nghẽn hoặc rò rỉ 21 FH – Giới hạn chống đóng băng
4 E4 – Bảo vệ máy nén xả nhiệt độ cao 22 H1 – Rã đông
5 E5 – Bảo vệ quá dòng AC 23 H3 – Bảo vệ chống quá tải máy nén
6 E6 – Lỗi giao tiếp giữa dàn lạnh và dàn nóng 24 H5 – Bảo vệ IPM
7 E8, H4 – Cảnh báo nhiệt độ cao 25 HC – Bảo vệ PFC
8 H6 – Không có phản hồi từ động cơ (motor) quạt dàn lạnh 26 EE – Lỗi EEPROM
9 LP – Lỗi giữa dàn nóng và dàn lạnh 27 PH – Bảo vệ điện áp PN cao
10 L3 – Lỗi động cơ quạt dàn nóng 28 PL – Bảo vệ điện áp PL thấp
11 L9 – Bảo vệ dòng điện 29 U7 – Lỗi bất thường van 4 chiều
12 Fo – Môi chất làm lạnh tích tụ 30 Po – Tần số thấp máy nén ở chế độ chạy thử
13 F1 – Cảm biến trong phòng bị hở hoặc ngắn mạch 31 P1 – Tần số định mức máy nén ở chế độ chạy thử
14 F2 – Cảm biến đường ống dàn lạnh bị hở hoặc ngắn mạch 32 P2 – Tần số tối đa máy nén ở chế độ chạy thử
15 F3 – Cảm biến dàn nóng bị hở hoặc ngắn mạch 33 P3 – Tần số trung bình máy nén ở chế độ chạy thử
16 F4 – Cảm biến đường ống dàn nóng bị hở hoặc ngắn mạch 34 LU – Cảnh báo công suất
17 F5 – Cảm biến xả bị hở hoặc ngắn mạch 35 EU – Cảnh báo nhiệt độ
18 F6 – Giới hạn quá tải/sụt

Related Posts