Menu Đóng

Bảng mã lỗi máy lạnh Daikin mới nhất

Hôm nay điện lạnh Bình Dương Xanh xin chia sẻ bảng mã lỗi máy lạnh Daikin cho Anh chị em trong ngành và các bạn là người sử dụng biết để tiện cho việc sử lý khi máy lạnh bị lỗi.

Bảng mã lỗi dưới đây do hãng Daikin cung cấp, cập nhật mới nhất năm 2020. Với các lỗi không có liệt kê trong bảng này bạn vui lòng liên hệ với hotline của chúng tôi để nhận hỗ trợ.

Cách kiểm tra và chuẩn đoán cùng bảng mã lỗi Daikin dưới đây sẽ giúp bạn có thể chủ động nắm được tình hình sự cố mà thiết bị gặp phải. Từ đó sẽ có hướng giải quyết kịp thời, nhanh chóng để không làm ảnh hưởng tới hiệu quả cũng như độ bền của máy.

Bảng mã lỗi máy lạnh Daikin mới nhất

STT Mã Lỗi Nguyên nhân
1 A0 Sự cố ở bo mạch của dàn lạnh
2 A1 Bo mạch dàn lạnh bất thườngBo mạch dàn lạnh bị lỗi hoặc hỏng kết nối
3 A2 Quạt dàn lạnh bị kẹt
4 A3 Lỗi bơm nước xả dàn lạnh
Nghẹt ống/máng nước xả
Ống nước xả không đủ độ dốc
Công tắc phao hoặc bơm nước xả bị lỏng kết nối
5 A4 Nhiệt độ bộ phận trao đổi nhiệt dàn lạnh bị lỗi
6 A5 Phin lọc gió hoặc bộ phận trao đổi nhiệt dàn lạnh bị kẹt
Bị quấn gió
Chức năng bảo vệ chống đông đá tác động
Lỗi bo mạch hoặc nhiệt điện trở bộ trao đổi nhiệt dàn lạnh
7 A6 Lỗi bo mạch hoặc moto quạt dàn lạnh
Ngắt mạch cuộn dây moto quạt
Hư các cuộn dây moto quạt
8  A7  Lỗi mô tơ đảo, hoặc lỏng kết nối
9  A8  Quá dòng đầu vào dàn lạnh
10  A9 Lỗi van tiết lưu điện tử dàn lạnhLỏng kết nối
11  AA  Thiết bị gia nhiệt dàn lạnh quá nhiệt
12  AE  Thiếu nước cấp cho dàn lạnh
13  AF Mức nước xả trong dàn lạnh vượt quá giới hạn
– Ống nước xả không đủ độ dốc hoặc bị nghẹt
14  AH Lỗi bộ phận hút bụi (dàn lạnh)
– Lỗi không bảo trì phin lọc (dàn lạnh)
15  AJ  – Cần lắp thêm linh kiện cài đặt công suất phù hợp cho bo mạch mới
– Lỗi bo mạch dàn lạnh
16  C0  Lỗi cảm biến dàn lạnh
17  C1  Lỗi bo mạch dàn lạnh hoặc bo mạch quạt
18  C3  Lỗi hệ thống cảm biến xả nước dàn lạnh
19  C4  – Lỗi nhiệt điện trở đường ống lỏng dàn lạnh
– Lỏng kết nối
20  C5 Lỗi nhiệt điện trở đường ống hơi dàn lạnh
– Lỏng kết nối
21  C6  Lỗi cảm biến của moto quạt, quá tải (dàn lạnh)
22  C7  – Lỗi moto đảo gió trên dàn lạnh/công tắc giới hạn
– Vật liệu làm kín của cánh đảo gió quá dày
– Hư các cuộn dây bên trong hoặc ngắt các đầu kết nối
 23  C8  – Cảm biến dàn lạnh phát hiện quá dòng đầu vào
 24  C9 Lỗi nhiệt điện trở gió hồi dàn lạnh
– Lỏng kết nối
 25  CA Lỗi nhiệt điện trở gió thổi dàn lạnh
– Lỏng kết nối
 26  CC  Lỗi cảm biến độ ẩm (dàn lạnh)
 27  CE  Lỗi cảm biến tản nhiệt dàn lạnh
 28  CF  Lỗi công tắc cao áp dàn lạnh
 29  CH  Cảm biến dàn lạnh bị dơ
 30  CJ Lỗi nhiệt điện trở của điều khiển từ xa
– Đứt dây
 31  E0 Các thiết bị bảo vệ dàn nóng được tác động
– Công tắc cao áp
– Moto quạt/ máy nén quá tải
– Đứt các cuộn dây
– Lỏng kết nối
 32  E1  Lỗi bo mạch dàn nóng
 33  E2  Lỗi bo mạch của bộ BP unit (hộp đầu cuối)
 34  E3 Lỗi cảm biến/công tắc cao áp
– Môi chất lạnh nạp quá dư
– Mất điện tức thời
 35  E4 Công tắc hạ áp dàn nóng tác động
– Thiếu môi chất lạnh
– Lỗi cảm biến hạ áp
 36  E5 Máy nén Inverter quá tải
– Lỗi van 4 ngả/bo mạch dàn nóng/van tiết lưu điện tử/van chặn/ IGBT
 37  E6 Lỗi máy nén hoặc khởi động từ
– Điện áp không đúng
 38  E7 Lỗi moto quạt dàn nóng hoặc bo mạch moto quạt
– Cuộn dây bị đứt hoặc các kết nối bị ngắt giữa moto quạt và bo mạch
 39  E8 Quá dòng đầu vào dàn nóng
– Lỗi máy nén/ power transitor/tụ điện phân mạch chính Inverter/ bo mạch dàn nóng
– Quấn gió
 40  E9 Lỗi van tiết lưu điện tử dàn nóng
– Lỏng kết nối
 41  EA Lỗi van 4 ngã
– Lỏng kết nối
– Lỗi nhiệt điện trở/ bo mạch dàn nóng/ van 4 ngã
– Lỗi thân van 4 ngã hoặc cuộn dây
 42 EC Nhiệt độ nước ở dàn nóng bất thường
 43  EE Lỗi ở phần nước xả (dàn nóng)
 44  EF Lỗi cảm biến nhiệt độ xả đá (dàn nóng)
 45  EH Moto bơm bị quá dòng (dàn nóng)
 46  EJ (Lắp đặt tại công trình) Thiết bị bảo vệ tác động (dàn nóng)
 47  F0 Thiết bị bảo vệ chung số 1 và số 2 tác động (dàn nóng)
 48  F1 Thiết bị bảo vệ số 1 tác động (dàn nóng)
 49  F2  Thiết bị bảo vệ số 2 tác động (dàn nóng)
 50  F3 Nhiệt độ ổng đẩy dàn nóng bất thường
– Thiếu môi chất lạnh
– Lỗi nhiệt điện trở ống dây
 51  F4 Phát hiện hoạt động trong điều kiện ẩm
– Lỗi quạt dàn nóng/ van tiết lưu/ van chặn
 52  F6 Dàn trao đổi nhiệt bị dơ
– Nạp dư môi chất lạnh hoặc bị ngắt kết nối với nhiệt điện trở ống hơi của bầu chứa
 53  FA  Áp suất đẩy bất thường (dàn nóng)
 54  FC Áp suất hút bất thường (dàn nóng)
 55  FE Áp suất dầu bất thường (dàn nóng)
 56  FF Mức dầu trong dàn nóng bất thường
 57  FH Nhiệt độ dầu cao bất thường (dàn nóng)
 58  H0 Lỗi hệ thống cảm biến dàn nóng
 59  H1 Lỗi cảm biến nhiệt độ không khí (dàn nóng)
 60  H2  Hệ thống cảm biến nguồn điện bị lỗi (dàn nóng)
 61  H3  Lỗi công tắc cao áp dàn nóng
 62  H4  Lỗi công tắc hạ áp dàn nóng
 63  H5  Lỗi cảm biến quá tải moto máy nén
 64  H6 Lỗi cảm biến quá dòng moto máy nén
– Dây kết nối máy nén bị ngắt
– Lỗi máy nén
– Điện áp vào vượt ngưỡng cho phép
 65  H7 Moto quạt dàn nóng bất thường
– Lỗi bo mạch Inverter quạt
– Hư, ngắt mạch, ngắt kết nối dây moto quạt
 66  H8 Bộ điều chỉnh nhiệt của máy nén bất thường
– Lỗi transitor nguồn/ bo mạch dàn nóng/ máy nén/ biến áp
– Dây bên trong bị đứt hoặc tiếp xúc kém
 67  H9 Lỗi nhiệt điện trở không khí ngoài dàn nóng
– Lỏng kết nối
– Lỗi nhiệt điện trở đường ống
– Lỗi nhiệt điện trở dàn ngưng tụ trong trường hợp của lỗi J3
 68  HA  Lỗi nhiệt điện trở gió thổi của dàn nóng
 69  HC  Lỗi cảm biến nhiệt độ nước ngoài dàn nóng
 70  HE  Cảm biến nước xả bất thường (dàn nóng)
 71  HF  Lỗi cảm biến nhiệt độ xả đá dàn nóng (cảnh báo)
 72  HH  Lỗi cảm biến quá dòng moto bơm (dàn nóng)
 73  J0 Lỗi bộ BP (hộp đầu nối), nhiệt điện trở ống hơi hoặc ống lỏng (dàn nóng)
– Lỏng kết nối
 74  J2  Lỗi cảm biến áp suất dàn nóng
 75  J3  Lỗi nhiệt điện trở ống dây dàn nóng (R3T)
 76  J4  Lỗi cảm biến nhiệt độ bão hoà tương ứng hạ áp (dàn nóng)
 77  J5  Lỗi nhiệt điện trở ống hút dàn nóng (R2T)
 78  J6  Lỗi nhiệt điện trở ống dây dàn nóng (R4T)
 79  J7  Lỗi nhiệt điện trở dàn trao đổi nhiệt (2) dàn nóng
 80  J8 -Lỗi nhiệt điện trở ống lỏng dàn nóng
– Lỏng kết nối
 81  J9 Lỗi nhiệt điện trở ống hơi dàn nóng
– Lỏng kết nối
 82  JA  Lỗi cảm biến áp suất ống đẩy dàn nóng
 83  JC  Lỗi cảm biến áp suất ống hút dàn nóng
 84  JE  Lỗi cảm biến áp suất dầu dàn nóng
 85  JF  Lỗi cảm biến mức dầu dàn nóng
 86  JH  Lỗi cảm biến nhiệt độ dầu dàn nóng
 87  L0  Lỗi bo mạch Inverter hoặc máy nén Inverter
 88  L1  Lỗi bo mạch Inverter dàn nóng
 89  L3 Nhiệt độ hộp điện tăng cao (dàn nóng)
– Lỗi quạt dàn nóng/ nhiệt điện trở cánh tản nhiệt/ bo mạch dàn nóng
– Quấn gió
– Tiếp xúc kém tại các điểm kết nối
 90  L4 Lỗi quạt dàn nóng hoặc nhiệt điện trở cánh tản nhiệt,
– Lỗi bo mạch Inverter
– Lỏng kết nối
 91  L5 Motơ máy nén Inverter ngắt mạch
– Lỗi transitor nguồn/ bo mạch inverter/ máy nén
– Điện áp cấp bất thường
 92  L6  Motơ máy nén chạm vỏ hoặc bị ngắt mạch
 93  L7  Quá dòng tại tất cả đầu vào (dàn nóng)
 94  L8 Máy nén Inverter quá dòng, dây của motơ máy nén Inverter bị đứt
– Quá tải máy nén Inverter tác động
 95  L9  Máy nén Inverter quá dòng hoặc bị lỗi
 96  LA  Lỗi transitor nguồn (dàn nóng)
 97  LC Lỗi tuyền tín hiệu (kết nối sai) giữa bộ Inverter & bộ điều khiển dàn nóng
– Lỗi bo mạch điều khiển dàn nóng/ bo mạch Inverter/ bộ lọc nhiễu
 98  M1  Lỗi bộ điều khiển trung tâm hoặc bộ lập trình thời gian
 99  M8 Lỗi truyền tín hiệu giữa điều khiển trung tâm (CRC)
– Lỗi truyền tín hiệu (F1/F2) giữa điều khiển tự chọn và điều khiển trung tâm
– Lỗi điều khiển trung tâm (CRC)
 100 MA Bộ điều khiển trung tâm có nhiều hơn 1 bộ điều khiển chủ được kết nối… mạch phụ kiện tuỳ chọn khác kết nối CRC
– Lỗi điều khiển trung tâm (CRC)
 101  MC Lỗi cài đặt địa chỉ của điều khiển trung tâm (CRC)
– Trùng lặp địa chỉ CRC, không cài đặt chính và phụ khi dùng 2 CRC
 102  P0  Thiếu gas
 103  P1 Điện áp pha không cân bằng, mất pha
– Lỗi tụ mạch chính/ bo mạch inverter/ K1M
– Kết nối dây mạch chính không đúng
 105  P2 Hoạt động nạp môi chất lạnh tự động bị dừng
– Cần thực hiện khởi động lại nguồn trên dàn nóng
 106  P3  Lỗi cảm biến nhiệt độ ở hộp điện (dàn nóng)
 107  P4  Lỗi cảm biến nhiệt độ cánh tản nhiệt dàn nóng/ bo mạch inverter/ bo mạch dàn nóng
 108  P5  Lỗi cảm biến dòng điện một chiều (dàn nóng)
 109  P6  Lỗi cảm biến dòng ra một chiều hoặc xoay chiều (dàn nóng)
 110  P7  Lỗi cảm biến tổng dòng vào (dàn nóng)
 111  P8  Không đủ gas trong quá trình thực hiện kiểm tra
 112  P9  Đủ môi chất lạnh trong quá trình thực hiện kiểm tra
 113  PA  Môi chất lạnh trong bình chứa đã hết
 114  PJ  Kết hợp sai Inverter và bo mạch quạt/ bộ lọc nhiễu
Cài đặt sai (công tắc gạt Dip)
Cần gắn thêm linh kiện cài đặt công suất thích hợp cho bo mạch mới
 115  U0 Thiếu môi chất lạnh
– Hư van tiết lưu điện tử
– Ống dẫn môi chất lạnh bị nghet
– Nhiệt điện trở bị lỏng/lỗi
 116  U1 Ngược pha (đối với các dòng máy dùng điện 3 pha)
– Kiểm tra kết nối nguồn điện
– Dây nguồn cấp bị hư hoặc đứt
 117  U2  Lỗi nguồn điện hoặc mất điện tức thời
 118  U3 Hoạt động kiểm tra không được thực hiện trong lần khởi động đầu tiên
– Thay bo mạch chính nếu hoạt động kiểm tra đã được thực hiện
 119  U4 Lỗi truyền tín hiệu giữa dàn nóng và dàn lạnh hoặc giữa dàn nóng và bộ BS
– Lỏng kết nối F1/F2
– Lỗi bo mạch dàn nóng/ dàn lạnh
 120  U5 Lỗi điều khiển từ xa (RC)
– Lỗi truyền tín hiệu giữa điều khiển từ xa và dàn lạnh
– Không cài đặt chính và phụ khi sử dụng 2 RC
 121  U6 Lỗi truyền tín hiệu giữa các dàn lạnh
– Lỗi truyền tín hiệu giữa các dàn nóng
 120  U7 – Kết nối sai dây truyền tín hiệu (Q1/Q2) giữa các dàn nóng
– Lỏng kết nối Q1/Q2
 121  U8 Lỗi điều khiển từ xa (RC)
– Lỗi truyền tín hiệu giữa điều khiển từ xa chính và phụ
– Kiểm tra kết nối giữa điều khiển từ xa phụ
 120  U9 Lỗi truyền tín hiệu dàn nóng và dàn lạnh khác trong cùng một hệ thống
– Lỏng kết nối F1/F2
– Lỗi bo mạch dàn lạnh hoặc van tiết lưu điện tử dàn lạnh của hệ thống khác
 121  UA –  Dàn nóng và dàn lạnh không tương thích
– Cài đặt tại chỗ cho bo mạch dàn nóng chưa được thực hiện sau khi thay thế
– Lỗi bo mạch dàn nóng hoặc dàn lạnh
– Kiểm tra dây tín hiệu F1/F2
– Số lượng dàn lạnh vượt quá mức cho phép đối với VRV
 120  UC  Trùng địa chỉ của hệ thống điều khiển trung tâm Sử dụng điều khiển từ xa để cài đặt lại địa chỉ
 121  UE Lỗi truyền tín hiệu giữa dàn lạnh và thiết bị điều khiển trung tâm
– Giắc cắm để cài đặt chính (chủ) cho bộ điều khiển bị tháo
 120  UF Lỗi khi thực hiện hoạt động
Kiểm tra dây Lỗi bo mạch BP (Hộp đấu nối dây)
– Lỗi khi mở van chặn
– Dây truyền tín hiệu kết nối không đúng giữa các dàn nóng
 121  UH Dây kết nối F1/F2 hoặc Q1/Q2 không đúng
– Kết nối sai tại dàn lạnh Kết nối trong bo mạch sai
 120  UJ  Lỗi truyền tín hiệu thiết bị đi kèm

Mã lỗi máy lạnh Daikin

Cách kiểm tra mã lỗi máy lạnh Daikin

Cách kiểm tra và chuẩn đoán mã lỗi điều hòa Daikin dòng RA (Điều hòa dân dụng)
Điều khiển ARC447A
Hướng điều khiển về phía dàn lạnh đồng thời nhấn và giữ nút CANCEL trong 5 giây
Màn hình hiển thị nhiệt độ trên điều khiển từ xa thay đổi thành màn hình hiển thị mã lỗi và một tiếng bíp dài thông báo sự thay đổi này.
Để xóa hiển thị mã lỗi bạn nhấn và giữ CANCEL trong 5 giây hoặc chúng sẽ tự động thoát khỏi chế độ nếu bạn không thực hiện lệnh trong vòng 1 phút
Điều khiển ARC455A, ARC452A, ARC433B, ARC423A, ARC417A
Cách 1:
Nhấn giữ nút “Cancel” trong 5 giây, mã “00” sẽ hiển thị trên màn hình điều khiển tại vị trí hiển thị nhiệt độ.
Lặp lại việc nhấn nút “Cancel” liên tục cho đến khi có tiếng bíp dài
Để xóa hiển thị của mã sự cố, bấm giữ nút “Cancel” trong 5 giây. Hoặc màn hình hiển thị mã sự cố cũng sẽ tự động thoát chế độ kiểm tra sau 1 phút nếu không nhấn nút nào tiếp theo.
Cách 2:
1. Ấn 3 nút (TEMP , TEMP , MODE) đồng thời để chuyển sang chế độ kiểm tra.
2. Nhấn nút TEMP lên hoặc xuống để thay đổi số này cho khi bạn nghe tiếng “bíp” hoặc “pi
pi”.
1 tiếng bíp ngắn: Số hàng chục không tương ứng với mã sự cố.
2 tiếng bíp ngắn: Số hàng chục phù hợp với mã sự cố nhưng số hàng đơn vị thì không.
1 tiếng bíp dài: Cả số hàng chục và hàng đơn vị đều phù hợp với mã sự cố
3. Ấn nút MODE. Số hàng đơn vị nhấp nháy.
4. Ấn nút TEMP lên hoặc xuống để thay đổi số này cho đến khi bạn nghe thấy tiếng “bíp” dài. Các tiếng bíp có ý nghĩa như bước 2.
5. Xác định mã sự cố. Chữ số được hiển thị khi bạn nghe thấy tiếng “bíp” dài là mã sự cố.
6. Ấn nút MODE để thoát khỏi chế độ chuẩn đoán. Hiển thị “ 7 ” là thông báo chế độ chạy thử
7. Ấn nút ON/OFF hai lần để quay trở lại chế độ bình thường.
Lưu ý: Khi không được sử dụng trong 60 giây, điều khiển từ xa sẽ trở lại chế độ thông thường.

Gọi thợ chuyên sửa máy lạnh Daikin tại nhà

Trên đây là bảng mã lỗi điều hòa, máy lạnh Daikin chi tiết, thông dụng nhất hiện nay. Hi vọng chúng sẽ có ích cho bạn giúp bạn dễ dàng phát hiện và khắc phục sự cố.


Bạn cũng có thể gọi cho chúng tôi. Công ty cơ điện lạnh Bình Dương Xanh. Chuyên sửa máy lạnh Daikin tại Bình Dương nhanh chóng và chuyên nghiệp.


Trụ Sở Chính: số 48 đường Hai Bà Trưng, KP.Đông B, P. Đông Hòa, TP Dĩ An, Bình Dương
Chi nhánh: 51 Đường Thống Nhất,P. Bình Thắng, Tp.Dĩ An, Bình Dương
Chi nhánh: 551/13 Nguyễn Ái Quốc – Phường Hố Nai 3, Thành Phố Biên Hòa, Đồng Nai.
Chi nhánh: Số 17/A35, Khu Phố 3, Phường An Phú, TX Thuận An, Bình Dương
Chi nhánh: Số 19B đường số 12 khu hành chính Dĩ An, Dĩ An Bình Dương
Chi nhánh: 613/7 khu phố 8, Phường Phú Lợi, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương
Điện thoại: 0947 676 300

Related Posts